CAM KẾT HÀNG CHẤT LƯỢNGnguồn gốc, xuất xứ sản phẩm rõ ràng ĐÓNG GÓI CẨN THẬNđảm bảo độ an toàn cho sản phẩm XEM HÀNG TRƯỚC KHI NHẬNquyền lợi tối đa cho khách hàng
Hiển thị các bài đăng có nhãn bo-luu-dien-santak. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn bo-luu-dien-santak. Hiển thị tất cả bài đăng
Bộ lưu điện (UPS) Online 1000VA 

Bộ lưu điện santak online 1000VA
Bộ lưu điện santak online 1000VA
- Công nghệ: Off-line
- Hệ số công xuất : 0.6
- Công xuất thực : 1000VA/600W
- Điện áp vào: 220VAC +- 10%
- Tần số nguồn vào: 40 to 70Hz
- Điện áp ra: 220VAC +- 10%
- Tần số nguồn ra: 50Hz ± 0.25Hz
- Hiển thị LED
- Thời gian lưu điện: 12 phút Full load

Thông số kỹ thuật bộ lưu điện santak 1000VA

NGUỒN VÀO
Điện áp danh định 220 VAC
Ngưỡng điện áp 165 ~ 265 VAC
Tần số danh định 50 Hz (46 ~ 54 Hz) 

NGUỒN RA
Công suất 1000 VA / 600 W
Điện áp 220 ± 10% (Chế độ ắc qui)
Dạng sóng Sóng bước
Tần số 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui)
 
ẮC-QUI & BỘ NẠP
Loại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm
Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn 6 phút (50% tải)
GIAO DIỆN
Bảng điều khiển Nút khởi động / Nút tắt nguồn
LED hển thị trạng thái Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, báo trạng thái hư hỏng
Thời gian chuyển mạch Tối đa 10 mili giây 

MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG
Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 ~ 40oC
Độ ẩm môi trường hoạt động 20 ~ 90% không kết tụ hơi nước 

TIÊU CHUẨN
Độ ồn khi máy hoạt động 45dB không tính còi báo
Trường điện từ IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)IEC 61000-4-5 Level 4 (Lightning Surge)
Dẫn điện và phát xạ EN 55022 (Conduction) Class B EN 55022 (Radiation) Class A 

KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Kích thước (R x D x C) (mm) 91 x 280 x 238
Trọng lượng tịnh (kg) 6.5
Chuyên cung cấp lắp đặt các dòng bộ lưu điên santak chất lượng giá tốt nhất. Tìm hiểu các dòng bo luu dien santak hiện đang có mặt trên thị trường. 
Bộ lưu điện (UPS) Online 600VA
Bộ lưu điện Santak online 600VA
Bộ lưu điện Santak online 600VA
- Công nghệ: Off-line
- Hệ số công xuất : 0.6 
- Công xuất thực : 600VA/360W
- Điện áp vào: 220VAC +- 10%
- Tần số nguồn vào: 40 to 70Hz
- Điện áp ra: 220VAC +- 10%
- Tần số nguồn ra: 50Hz ± 0.25Hz
- Hiển thị LED
- Thời gian lưu điện: 20 phút Full load
Thông tin kỹ thuật Bộ lưu điện Santak online 600VA
NGUỒN VÀO
Điện áp danh định 220 VAC
Ngưỡng điện áp 162 ~ 268 VAC
Tần số danh định 50 Hz (46 ~ 54 Hz)
NGUỒN RA
Công suất 600 VA / 360 W
Điện áp 220 VAC ± 10% (Chế độ ắc qui)
Dạng sóng Sóng bước
Tần số 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui)
Hiệu suất > 95% (Chế độ điện lưới)
Khả năng chịu quá tải 110% (+20% / -10%) tắt UPS sau 5 phút và báo lỗi
ẮC QUI
Loại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.
Thời gian lưu điện 1 PC, màn hình 15" 20 phút
2 PC, màn hình 15" X
GIAO DIỆN
Bảng điều khiển Nút khởi động / Nút tắt nguồn
LED hiển thị trạng thái Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, báo trạng thái hư hỏng.
Cổng giao tiếp USB, RJ11
Phần mềm quản lý Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.
Thời gian chuyển mạch 2 ~ 6 mili giây (Tối đa 10 mili giây)
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG
Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 ~ 40oc
Độ ẩm môi trường hoạt động 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước.
TIÊU CHUẨN
Độ ồn khi máy hoạt động 40 dB không tính còi báo
Chuẩn an toàn điện CE Mark
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Kích thước (R x D x C) (mm) 99 x 334 x 143
Trọng lượng tịnh (kg) 6.0
Bộ lưu điện santak 3KVA chính hãng chất lượng giá tốt, chuyên cung cấp các loại bộ lưu điện chính hãng giá cả cạnh tranh nhất. Bộ lưu điện uy tín chất lượng chỉ có tại boluudien.net. Giới thiệu Bộ lưu điện santak Online 3000VA với nhiều tính năng ưu việc nhất cho nhu cầu của bạn.

Bộ lưu điện (UPS) Online 3000VA

Bộ lưu điện santak online 3kva
Bộ lưu điện santak online 3kva
- Công nghệ: ONLINE
- Hệ số công xuất : 0.7
- Công xuất thực : 3000VA/2100W
- Điện áp vào: 115 - 300 VAC
- Tần số nguồn vào: 46 to 54 Hz
- Điện áp ra: 220VAC +- 2%
- Tần số nguồn ra: 50Hz ± 0.2Hz
- Hiển thị LED
- Thời gian lưu điện: 5 phút Full load 


NGUỒN VÀO

Điện áp danh định :   220 VAC
Ngưỡng điện áp :   115 ~ 300 VAC
Số pha : 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)
Tần số danh định :  50 Hz (46 ~ 54 Hz)
Hệ số công suất :  0.97


NGUỒN RA
Công suất :  3 KVA / 2.1 KW
Điện áp :  220 VAC ± 2%
Số pha :  1 pha (2 dây + dây tiếp đất)
Dạng sóng :  Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui.
Tần số :  Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.2 Hz (Chế độ ắc qui)
Hiệu suất :  88% (Chế độ điện lưới, ắc qui)
Khả năng chịu quá tải :   108 ~ 150% ± 5% trong vòng 30 giây
CHẾ ĐỘ BYPASS

Tự động chuyển sang chế độ Bypass :   Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp
Công tắc bảo dưỡng :  Không

ẮC QUI


Loại ắc qui :   12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.
Thời gian lưu điện :
100% tải :  5 phút
50% tải :   17 phút


GIAO DIỆN
Bảng điều khiển :  Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn
LED hiển thị trạng thái :  Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng.
Cổng giao tiếp :  RS 232, RJ11, RJ45, khe thông minh
Chức năng kết nối song song (N+X) :  N/A
Phần mềm quản lý :  Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.
Thời gian chuyển mạch :   0 mili giây

MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG


Nhiệt độ môi trường hoạt động :   0 ~ 40oc
Độ ẩm môi trường hoạt động : 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước.

TIÊU CHUẨN

Độ ồn khi máy hoạt động
50 dB không tính còi báo

Trường điện từ (EMS
IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD); IEC 61000-4-3 Level 3 (RS); IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT); IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)
Dẫn điện - Phát xạ :  En 55022 CLASS B

KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG


Kích thước (R x D x C) (mm) :192 x 460 x 348
Trọng lượng tịnh (kg) : 32